Bỏ qua điều hướng
Từ điển

丑恶

Bính âmchǒu’èHán-Việtxú ácTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

xấu xa; đê tiện; nhơ nhuốc (bản chất, hành vi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (思想、行为等)丑陋恶劣,令人厌恶

    这部小说揭露了社会的种种丑恶现象。

    zhè bù xiǎoshuō jiēlùle shèhuì de zhǒngzhǒng chǒu'è xiànxiàng.

    Cuốn tiểu thuyết này phơi bày đủ loại hiện tượng xấu xa của xã hội.

Cụm thường gặp

丑恶嘴脸 (bộ mặt xấu xa) / 丑恶行径 (hành vi đê tiện) / 揭露丑恶 (vạch trần xấu xa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 丑恶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.