Bỏ qua điều hướng
Từ điển

可恶

Bính âmkěwùHán-Việtkhả ácTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

đáng ghét, khả ố, đáng căm giận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 令人厌恶、痛恨

    这些骗子真是太可恶了。

    zhèxiē piànzi zhēnshi tài kěwù le.

    Bọn lừa đảo này thật đáng ghét.

Cụm thường gặp

可恶的家伙 (kẻ đáng ghét) / 十分可恶 (vô cùng đáng ghét) / 可恶至极 (đáng ghét tột cùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 可恶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.