恶性
Bính âmèxìngHán-Việtác tínhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
ác tính; xấu, nguy hại
Giải nghĩa & ví dụ
能产生严重后果的;性质恶劣的
这种恶性肿瘤必须尽早切除。
zhè zhǒng èxìng zhǒngliú bìxū jǐnzǎo qiēchú.
Loại khối u ác tính này phải được cắt bỏ càng sớm càng tốt.
Cụm thường gặp
恶性肿瘤 (khối u ác tính) / 恶性循环 (vòng luẩn quẩn) / 恶性事件 (vụ việc nghiêm trọng)
恶
性
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恶性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.