Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恶意

Bính âmèyìHán-Việtác ýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ác ý; ý xấu; dụng tâm hiểm ác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不良的居心;坏的用意

    他这么说并没有恶意,你别误会。

    tā zhème shuō bìng méiyǒu èyì, nǐ bié wùhuì.

    Anh ấy nói vậy không hề có ác ý, bạn đừng hiểu lầm.

Cụm thường gặp

恶意攻击 (công kích ác ý) / 心怀恶意 (ôm lòng ác ý) / 恶意中伤 (bôi nhọ ác ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恶意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.