Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恶劣

Bính âmèlièHán-Việtác liệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

tồi tệ, xấu, khắc nghiệt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 很坏;十分不好

    由于天气恶劣,航班被迫取消。

    yóuyú tiānqì èliè, hángbān bèipò qǔxiāo.

    Do thời tiết khắc nghiệt, chuyến bay buộc phải hủy.

Cụm thường gặp

恶劣天气 (thời tiết khắc nghiệt) / 恶劣环境 (môi trường tồi tệ) / 态度恶劣 (thái độ tồi tệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恶劣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.