Bỏ qua điều hướng
Từ điển

优胜劣汰

Bính âmyōushèng-liètàiHán-Việtưu thắng liệt thảiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

mạnh được yếu bị đào thải; ưu thắng liệt thải (quy luật chọn lọc, cạnh tranh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 优良的胜出,低劣的被淘汰,指自然选择或竞争的规律

    市场竞争遵循优胜劣汰的规律。

    shìchǎng jìngzhēng zūnxún yōushèng-liètài de guīlǜ.

    Cạnh tranh thị trường tuân theo quy luật mạnh được yếu bị đào thải.

Cụm thường gặp

优胜劣汰的规律 (quy luật ưu thắng liệt thải) / 市场优胜劣汰 (thị trường đào thải cạnh tranh) / 实现优胜劣汰 (thực hiện chọn lọc đào thải)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 优胜劣汰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.