Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好胜

Bính âmhàoshèngHán-Việthiếu thắngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hiếu thắng, ham hơn thua, luôn muốn vượt người khác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 处处希望胜过别人;争强好胜

    他生性好胜,凡事都要争第一。

    tā shēngxìng hàoshèng, fánshì dōu yào zhēng dì-yī.

    Anh ấy vốn tính hiếu thắng, việc gì cũng muốn giành hạng nhất.

Cụm thường gặp

争强好胜 (ganh đua hiếu thắng) / 好胜心强 (tính hiếu thắng cao) / 生性好胜 (bản tính hiếu thắng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好胜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.