胜负
Bính âmshèngfùHán-Việtthắng phụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thắng thua, thắng bại, được thua
Giải nghĩa & ví dụ
胜利或失败
这场比赛的胜负还很难预料。
zhè chǎng bǐsài de shèngfù hái hěn nán yùliào.
Thắng bại của trận đấu này vẫn rất khó đoán.
Cụm thường gặp
一决胜负 (quyết một trận thắng thua) / 不分胜负 (bất phân thắng bại) / 胜负难料 (thắng thua khó đoán)
胜
负
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 胜负. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
胜thắng