Bỏ qua điều hướng
Từ điển

名胜

Bính âmmíngshèngHán-Việtdanh thắngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

thắng cảnh, danh lam thắng cảnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有名的风景或古迹

    杭州有许多著名的名胜。

    hángzhōu yǒu xǔduō zhùmíng de míngshèng.

    Hàng Châu có nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng.

Cụm thường gặp

名胜古迹 (danh lam thắng cảnh) / 游览名胜 (tham quan thắng cảnh) / 著名名胜 (thắng cảnh nổi tiếng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 名胜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.