拙劣
Bính âmzhuōlièHán-Việtchuyết liệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
vụng về; kém cỏi; xoàng xĩnh
Giải nghĩa & ví dụ
笨拙而低劣
他用拙劣的借口试图掩盖错误。
tā yòng zhuōliè de jièkǒu shìtú yǎngài cuòwù.
Anh ta dùng cái cớ vụng về hòng che giấu lỗi lầm.
Cụm thường gặp
拙劣的模仿 (bắt chước vụng về) / 手法拙劣 (thủ đoạn kém cỏi) / 拙劣的表演 (diễn xuất xoàng xĩnh)
拙
劣
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拙劣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.