孤儿
Bính âmgū’érHán-Việtcô nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
trẻ mồ côi
Giải nghĩa & ví dụ
死了父亲或父母双亡的孩子
战争使许多孩子成了无家可归的孤儿。
zhànzhēng shǐ xǔduō háizi chéngle wú jiā kě guī de gū'ér.
Chiến tranh khiến nhiều đứa trẻ trở thành trẻ mồ côi không nơi nương tựa.
Cụm thường gặp
收养孤儿 (nhận nuôi trẻ mồ côi) / 孤儿院 (viện mồ côi) / 战争孤儿 (trẻ mồ côi chiến tranh)
孤
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 孤儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.