传闻
Bính âmchuánwénHán-Việttruyền vănTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
tin đồn; lời đồn (chuyện nghe được, chưa chắc thật); nghe đồn; đồn rằng
Nghĩa theo từ loại
名
tin đồn; lời đồn (chuyện nghe được, chưa chắc thật)
辗转流传的消息;传说
关于他辞职的传闻并不属实。
guānyú tā cízhí de chuánwén bìng bù shǔshí.
Tin đồn về việc anh ấy từ chức hóa ra không đúng sự thật.
动
nghe đồn; đồn rằng
辗转听说;传说
传闻这座古宅里曾住过一位名人。
chuánwén zhè zuò gǔzhái lǐ céng zhùguò yí wèi míngrén.
Nghe đồn trong ngôi nhà cổ này từng có một danh nhân sống.
Cụm thường gặp
据传闻 (theo tin đồn) / 街头传闻 (tin đồn ngoài phố) / 传闻已久 (đồn đã lâu)
传
闻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 传闻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
传truyền