Bỏ qua điều hướng
Từ điển

传闻

Bính âmchuánwénHán-Việttruyền vănTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

tin đồn; lời đồn (chuyện nghe được, chưa chắc thật); nghe đồn; đồn rằng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tin đồn; lời đồn (chuyện nghe được, chưa chắc thật)

    辗转流传的消息;传说

    关于他辞职的传闻并不属实。

    guānyú tā cízhí de chuánwén bìng bù shǔshí.

    Tin đồn về việc anh ấy từ chức hóa ra không đúng sự thật.

  1. nghe đồn; đồn rằng

    辗转听说;传说

    传闻这座古宅里曾住过一位名人。

    chuánwén zhè zuò gǔzhái lǐ céng zhùguò yí wèi míngrén.

    Nghe đồn trong ngôi nhà cổ này từng có một danh nhân sống.

Cụm thường gặp

据传闻 (theo tin đồn) / 街头传闻 (tin đồn ngoài phố) / 传闻已久 (đồn đã lâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 传闻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.