见闻
Bính âmjiànwénHán-Việtkiến vănTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
kiến văn, hiểu biết (những điều nghe và thấy)
Giải nghĩa & ví dụ
见到和听到的事物;知识、阅历。
这次出国考察让他的见闻大为增长。
zhè cì chūguó kǎochá ràng tā de jiànwén dàwéi zēngzhǎng.
Chuyến khảo sát nước ngoài lần này khiến kiến văn của anh mở mang rất nhiều.
Cụm thường gặp
增长见闻 (mở rộng kiến văn) / 旅途见闻 (điều thấy trên đường) / 见闻广博 (kiến văn sâu rộng)
见
闻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 见闻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
见kiến