Bỏ qua điều hướng
Từ điển

闻名

Bính âmwénmíngHán-Việtvăn danhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

nổi tiếng; có tiếng; nghe danh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有名声,为大家所知道;听到名声。

    桂林山水闻名天下。

    guìlín shānshuǐ wénmíng tiānxià.

    Non nước Quế Lâm nổi tiếng khắp thiên hạ.

Cụm thường gặp

闻名世界 (nổi tiếng thế giới) / 闻名遐迩 (nổi tiếng xa gần) / 举世闻名 (cả thế giới biết tiếng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 闻名. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.