Bỏ qua điều hướng
Từ điển

绯闻

Bính âmfēiwénHán-Việtphi vănTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tin đồn tình ái; chuyện tình cảm bị đồn thổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指有关男女恋爱的桃色传闻

    这位明星最近陷入了绯闻。

    zhè wèi míngxīng zuìjìn xiànrù le fēiwén.

    Ngôi sao này gần đây vướng vào tin đồn tình ái.

Cụm thường gặp

闹绯闻 (dính tin đồn tình ái) / 明星绯闻 (tin đồn tình ái của sao) / 绯闻缠身 (vướng tin đồn tình ái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 绯闻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.