绯闻
Bính âmfēiwénHán-Việtphi vănTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tin đồn tình ái; chuyện tình cảm bị đồn thổi
Giải nghĩa & ví dụ
指有关男女恋爱的桃色传闻
这位明星最近陷入了绯闻。
zhè wèi míngxīng zuìjìn xiànrù le fēiwén.
Ngôi sao này gần đây vướng vào tin đồn tình ái.
Cụm thường gặp
闹绯闻 (dính tin đồn tình ái) / 明星绯闻 (tin đồn tình ái của sao) / 绯闻缠身 (vướng tin đồn tình ái)
绯
闻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 绯闻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.