高潮
Bính âmgāocháoHán-Việtcao tràoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cao trào; đỉnh điểm; thủy triều dâng cao
Giải nghĩa & ví dụ
事物发展的顶点或最激动人心的阶段;潮汐中的高水位。
演出在最后一幕达到了高潮。
yǎnchū zài zuìhòu yí mù dádào le gāocháo.
Buổi diễn đạt đến cao trào ở màn cuối cùng.
Cụm thường gặp
掀起高潮 (dấy lên cao trào) / 故事高潮 (cao trào câu chuyện) / 达到高潮 (đạt đến đỉnh điểm)
高
潮
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 高潮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
高cao