Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高潮

Bính âmgāocháoHán-Việtcao tràoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cao trào; đỉnh điểm; thủy triều dâng cao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物发展的顶点或最激动人心的阶段;潮汐中的高水位。

    演出在最后一幕达到了高潮。

    yǎnchū zài zuìhòu yí mù dádào le gāocháo.

    Buổi diễn đạt đến cao trào ở màn cuối cùng.

Cụm thường gặp

掀起高潮 (dấy lên cao trào) / 故事高潮 (cao trào câu chuyện) / 达到高潮 (đạt đến đỉnh điểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高潮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.