增加
Bính âmzēngjiāHán-Việttăng giaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tăng lên, tăng thêm
Giải nghĩa & ví dụ
在原有基础上添加,使数量变多
公司今年增加了员工。
gōngsī jīnnián zēngjiā le yuángōng.
Năm nay công ty đã tăng thêm nhân viên.
Cụm thường gặp
增加收入 (tăng thu nhập) / 增加人数 (tăng số người) / 大量增加 (tăng nhiều)
增
加
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 增加. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
增tăng