Bỏ qua điều hướng
Từ điển

系列

Bính âmxìlièHán-Việthệ liệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

loạt, chuỗi, dòng (sự vật liên quan thành bộ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相关联而成组成套的事物

    公司推出了一系列新产品。

    gōngsī tuīchū le yī xìliè xīn chǎnpǐn.

    Công ty đã ra mắt một loạt sản phẩm mới.

Cụm thường gặp

一系列 (một loạt) / 系列产品 (sản phẩm cùng dòng) / 系列活动 (chuỗi hoạt động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 系列. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.