Bỏ qua điều hướng
Từ điển

行列

Bính âmhánglièHán-Việthàng liệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hàng ngũ; đội ngũ; hàng lối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或物排成的行和列;比喻某个群体或队伍

    他大学毕业后加入了志愿者的行列。

    tā dàxué bìyè hòu jiārùle zhìyuànzhě de hángliè.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy gia nhập đội ngũ tình nguyện viên.

Cụm thường gặp

加入行列 (gia nhập đội ngũ) / 排成行列 (xếp thành hàng lối) / 先进行列 (hàng ngũ tiên tiến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 行列. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.