列车
Bính âmlièchēHán-Việtliệt xaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
đoàn tàu, tàu hỏa
Giải nghĩa & ví dụ
连挂成列的火车
开往北京的列车马上就要出发了。
kāiwǎng Běijīng de lièchē mǎshàng jiù yào chūfā le.
Đoàn tàu đi Bắc Kinh sắp khởi hành rồi.
Cụm thường gặp
高速列车 (tàu cao tốc) / 一列列车 (một đoàn tàu) / 列车晚点 (tàu đến muộn)
列
车
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 列车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
列liệt