Bỏ qua điều hướng
Từ điển

没法儿

Bính âmméifǎrHán-Việtmột pháp nhiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

không có cách nào, không thể nào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有办法,无法做到

    雨太大了,今天没法儿出门。

    yǔ tài dà le, jīntiān méifǎr chūmén.

    Mưa to quá, hôm nay không có cách nào ra ngoài.

Cụm thường gặp

没法儿办 (không có cách nào làm) / 没法儿说 (không biết nói sao) / 实在没法儿 (thật sự hết cách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 没法儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.