没法儿
Bính âmméifǎrHán-Việtmột pháp nhiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
không có cách nào, không thể nào
Giải nghĩa & ví dụ
没有办法,无法做到
雨太大了,今天没法儿出门。
yǔ tài dà le, jīntiān méifǎr chūmén.
Mưa to quá, hôm nay không có cách nào ra ngoài.
Cụm thường gặp
没法儿办 (không có cách nào làm) / 没法儿说 (không biết nói sao) / 实在没法儿 (thật sự hết cách)
没
法
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 没法儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
没một