Bỏ qua điều hướng
Từ điển

埋伏

Bính âmmáifúHán-Việtmai phụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

mai phục, phục kích; ẩn nấp chờ thời cơ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 隐蔽起来伺机行动

    侦察兵埋伏在草丛里,等待敌人靠近。

    zhēnchábīng máifú zài cǎocóng lǐ, děngdài dírén kàojìn.

    Trinh sát viên mai phục trong bụi cỏ, chờ quân địch đến gần.

Cụm thường gặp

埋伏起来 (mai phục lại) / 设下埋伏 (bố trí mai phục) / 埋伏兵力 (bố trí phục binh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 埋伏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.