此起彼伏
Bính âmcǐqǐ-bǐfúHán-Việtthử khởi bỉ phụcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
chỗ này nổi lên chỗ kia lắng xuống; nối tiếp nhau không ngớt, liên tục dồn dập
Giải nghĩa & ví dụ
这里起来,那里落下,形容连续不断
会场上掌声此起彼伏,气氛热烈。
huìchǎng shàng zhǎngshēng cǐqǐ-bǐfú, qìfēn rèliè.
Trong hội trường, tiếng vỗ tay nổi lên không ngớt, không khí sôi nổi.
Cụm thường gặp
掌声此起彼伏 (tiếng vỗ tay dồn dập) / 呼声此起彼伏 (tiếng hô liên tục) / 此起彼伏的浪潮 (những đợt sóng nối tiếp)
此
起
彼
伏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 此起彼伏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.