起伏
Bính âmqǐfúHán-Việtkhởi phụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lên xuống, nhấp nhô; thăng trầm, biến động (tình cảm, tình hình)
Giải nghĩa & ví dụ
一起一落;比喻感情、局势等的变化波动
远处的山峦连绵起伏,景色十分壮丽。
yuǎnchù de shānluán liánmián qǐfú, jǐngsè shífēn zhuànglì.
Dãy núi phía xa nhấp nhô trùng điệp, cảnh sắc vô cùng hùng vĩ.
Cụm thường gặp
连绵起伏 (nhấp nhô liên tiếp) / 情绪起伏 (cảm xúc thăng trầm) / 心潮起伏 (lòng dâng trào)
起
伏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 起伏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
起khởi