Bỏ qua điều hướng
Từ điển

潜伏

Bính âmqiánfúHán-Việttiềm phụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ẩn nấp; tiềm phục; mai phục; tiềm ẩn (bệnh, nguy cơ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 隐藏起来不露;暗中埋伏或存在。

    这种病毒可以在体内潜伏很长时间。

    zhè zhǒng bìngdú kěyǐ zài tǐnèi qiánfú hěn cháng shíjiān.

    Loại virus này có thể tiềm ẩn trong cơ thể rất lâu.

Cụm thường gặp

潜伏期 (thời kỳ ủ bệnh) / 潜伏敌后 (mai phục sau lưng địch) / 潜伏的危机 (nguy cơ tiềm ẩn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 潜伏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.