Bỏ qua điều hướng
Từ điển

潜力

Bính âmqiánlìHán-Việttiềm lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tiềm năng; tiềm lực; sức tiềm tàng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 潜在的能力或力量

    这个市场潜力巨大。

    zhège shìchǎng qiánlì jùdà.

    Thị trường này có tiềm năng to lớn.

Cụm thường gặp

挖掘潜力 (khai thác tiềm năng) / 潜力巨大 (tiềm năng lớn) / 发挥潜力 (phát huy tiềm năng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 潜力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.