潜力
Bính âmqiánlìHán-Việttiềm lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tiềm năng; tiềm lực; sức tiềm tàng
Giải nghĩa & ví dụ
潜在的能力或力量
这个市场潜力巨大。
zhège shìchǎng qiánlì jùdà.
Thị trường này có tiềm năng to lớn.
Cụm thường gặp
挖掘潜力 (khai thác tiềm năng) / 潜力巨大 (tiềm năng lớn) / 发挥潜力 (phát huy tiềm năng)
潜
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 潜力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
潜tiềm