潜艇
Bính âmqiántǐngHán-Việttiềm đĩnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tàu ngầm
Giải nghĩa & ví dụ
能潜入水下航行作战的舰艇。
这艘核潜艇可以在水下潜行数月。
zhè sōu hé qiántǐng kěyǐ zài shuǐxià qiánxíng shù yuè.
Chiếc tàu ngầm hạt nhân này có thể lặn dưới nước hàng tháng trời.
Cụm thường gặp
核潜艇 (tàu ngầm hạt nhân) / 潜艇部队 (lực lượng tàu ngầm) / 常规潜艇 (tàu ngầm thông thường)
潜
艇
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 潜艇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.