Bỏ qua điều hướng
Từ điển

潜水

Bính âmqiánshuǐHán-Việttiềm thuỷTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lặn (dưới nước); (nghĩa mạng) ẩn mình chỉ xem không phát biểu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 潜入水中活动;网络用语指只浏览不发言。

    他喜欢在海里潜水看珊瑚。

    tā xǐhuān zài hǎi lǐ qiánshuǐ kàn shānhú.

    Anh ấy thích lặn dưới biển ngắm san hô.

Cụm thường gặp

潜水运动 (môn lặn) / 潜水员 (thợ lặn) / 在群里潜水 (ẩn mình trong nhóm chat)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 潜水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.