统一
Bính âmtǒngyīHán-Việtthống nhấtTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5
thống nhất, hợp nhất; thống nhất, đồng nhất, nhất quán
Nghĩa theo từ loại
动
thống nhất, hợp nhất
使分歧的归于一致;使分散的连成一体
我们要统一意见。
wǒmen yào tǒngyī yìjiàn.
Chúng ta cần thống nhất ý kiến.
形
thống nhất, đồng nhất, nhất quán
一致的;整体的
全班穿着统一的校服。
quán bān chuānzhe tǒngyī de xiàofú.
Cả lớp mặc đồng phục thống nhất.
Cụm thường gặp
统一思想 (thống nhất tư tưởng) / 统一标准 (chuẩn thống nhất) / 实现统一 (thực hiện thống nhất)
统
一
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 统一. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
统thống