Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宣泄

Bính âmxuānxièHán-Việttuyên tiếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giải tỏa; trút (cảm xúc); thổ lộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使积压的情绪或水流等发泄出来

    运动是宣泄压力的好方法。

    yùndòng shì xuānxiè yālì de hǎo fāngfǎ.

    Vận động là cách hay để giải tỏa áp lực.

Cụm thường gặp

宣泄情绪 (giải tỏa cảm xúc) / 宣泄不满 (trút nỗi bất mãn) / 宣泄内心 (thổ lộ nội tâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宣泄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.