泄气
Bính âmxièqìHán-Việttiết khíTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
xì hơi (khí thoát ra); nản lòng, mất nhuệ khí; nản chí, chán nản; (khiến người) cụt hứng
Nghĩa theo từ loại
动
xì hơi (khí thoát ra); nản lòng, mất nhuệ khí
气体排出;比喻失去信心和干劲
遇到一点挫折就泄气可不行。
yùdào yìdiǎn cuòzhé jiù xièqì kě bù xíng.
Gặp chút trắc trở đã nản lòng thì không được.
形
nản chí, chán nản; (khiến người) cụt hứng
形容灰心丧气、没有劲头
大家的情绪都有些泄气。
dàjiā de qíngxù dōu yǒuxiē xièqì.
Tâm trạng mọi người đều có phần chán nản.
Cụm thường gặp
别泄气 (đừng nản lòng) / 泄气的皮球 (quả bóng xì hơi) / 令人泄气 (khiến người nản chí)
泄
气
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 泄气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.