Bỏ qua điều hướng
Từ điển

泄密

Bính âmxièmìHán-Việttiết mậtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm lộ bí mật; tiết lộ cơ mật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 泄露机密

    一旦泄密,后果将不堪设想。

    yídàn xièmì, hòuguǒ jiāng bùkān-shèxiǎng.

    Một khi làm lộ bí mật, hậu quả sẽ khôn lường.

Cụm thường gặp

严防泄密 (nghiêm phòng lộ mật) / 泄密事件 (vụ lộ mật) / 造成泄密 (gây lộ bí mật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 泄密. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.