发泄
Bính âmfāxièHán-Việtphát tiếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trút (cảm xúc); giải tỏa; xả (bực bội)
Giải nghĩa & ví dụ
尽量发出(情绪,多指不良情绪)
他把心中的不满全都发泄了出来。
tā bǎ xīnzhōng de bùmǎn quándōu fāxiè le chūlái.
Anh ta trút hết mọi bất mãn trong lòng ra.
Cụm thường gặp
发泄情绪 (trút cảm xúc) / 发泄不满 (xả bực bội) / 借酒发泄 (mượn rượu giải sầu)
发
泄
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发泄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
发phát