Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发泄

Bính âmfāxièHán-Việtphát tiếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trút (cảm xúc); giải tỏa; xả (bực bội)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 尽量发出(情绪,多指不良情绪)

    他把心中的不满全都发泄了出来。

    tā bǎ xīnzhōng de bùmǎn quándōu fāxiè le chūlái.

    Anh ta trút hết mọi bất mãn trong lòng ra.

Cụm thường gặp

发泄情绪 (trút cảm xúc) / 发泄不满 (xả bực bội) / 借酒发泄 (mượn rượu giải sầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发泄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.