Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宣誓

Bính âmxuānshìHán-Việttuyên thệTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tuyên thệ; thề trước công chúng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在正式场合当众庄严地说出誓言

    新任官员在国旗下庄严宣誓。

    xīnrèn guānyuán zài guóqí xià zhuāngyán xuānshì.

    Các quan chức mới nhậm chức trang nghiêm tuyên thệ dưới lá quốc kỳ.

Cụm thường gặp

宣誓就职 (tuyên thệ nhậm chức) / 庄严宣誓 (trang nghiêm tuyên thệ) / 举手宣誓 (giơ tay tuyên thệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宣誓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.