Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宣告

Bính âmxuāngàoHán-Việttuyên cáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tuyên bố; tuyên cáo; công bố chính thức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 宣布,正式告知

    法官当庭宣告被告无罪。

    fǎguān dāngtíng xuāngào bèigào wúzuì.

    Thẩm phán tuyên bố bị cáo vô tội ngay tại tòa.

Cụm thường gặp

宣告成立 (tuyên bố thành lập) / 宣告失败 (tuyên bố thất bại) / 宣告结束 (tuyên bố kết thúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宣告. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.