Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宣称

Bính âmxuānchēngHán-Việttuyên xưngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tuyên bố; tuyên xưng; công khai khẳng định

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 公开地表示或声称

    该公司宣称将在年底推出新产品。

    gāi gōngsī xuānchēng jiāng zài niándǐ tuīchū xīn chǎnpǐn.

    Công ty này tuyên bố sẽ ra mắt sản phẩm mới vào cuối năm.

Cụm thường gặp

公开宣称 (công khai tuyên bố) / 对外宣称 (tuyên bố ra bên ngoài) / 宣称无罪 (tuyên bố vô tội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宣称. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.