Bỏ qua điều hướng
Từ điển

张扬

Bính âmzhāngyángHán-Việttrương dươngTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

phô trương, làm rùm beng, loan truyền (điều lẽ ra nên giữ kín); khoa trương, phô trương, thích thể hiện (tính cách, phong cách bộc lộ rõ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phô trương, làm rùm beng, loan truyền (điều lẽ ra nên giữ kín)

    把隐秘或不必声张的事情宣扬出去

    这件事你先别到处张扬。

    zhè jiàn shì nǐ xiān bié dàochù zhāngyáng.

    Chuyện này bạn tạm thời đừng đi loan truyền khắp nơi.

  1. khoa trương, phô trương, thích thể hiện (tính cách, phong cách bộc lộ rõ)

    形容性格、举止外露爱表现,不含蓄

    他性格张扬,喜欢成为众人的焦点。

    tā xìnggé zhāngyáng, xǐhuān chéngwéi zhòngrén de jiāodiǎn.

    Anh ấy tính cách phô trương, thích trở thành tâm điểm của mọi người.

Cụm thường gặp

大肆张扬 (khoa trương ầm ĩ) / 高调张扬 (phô trương lộ liễu) / 个性张扬 (cá tính nổi bật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 张扬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.