竹子
Bính âmzhúziHán-Việttrúc tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
cây tre
Giải nghĩa & ví dụ
一种常绿植物,茎中空有节
山上长满了竹子。
shān shàng zhǎng mǎn le zhúzi.
Trên núi mọc đầy tre.
Cụm thường gặp
一片竹子 (một rặng tre) / 砍竹子 (chặt tre) / 竹子做的 (làm bằng tre)
竹
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 竹子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.