Bỏ qua điều hướng
Từ điển

竹子

Bính âmzhúziHán-Việttrúc tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cây tre

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种常绿植物,茎中空有节

    山上长满了竹子。

    shān shàng zhǎng mǎn le zhúzi.

    Trên núi mọc đầy tre.

Cụm thường gặp

一片竹子 (một rặng tre) / 砍竹子 (chặt tre) / 竹子做的 (làm bằng tre)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 竹子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.