Bỏ qua điều hướng
Từ điển

竹竿

Bính âmzhúgānHán-Việttrúc canTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cây sào tre, cần tre

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 砍下来的竹子主干;竹制的长杆

    他用一根长竹竿把风筝取了下来。

    tā yòng yì gēn cháng zhúgān bǎ fēngzheng qǔ le xiàlái.

    Anh ấy dùng một cây sào tre dài lấy con diều xuống.

Cụm thường gặp

一根竹竿 (một cây sào tre) / 晾衣竹竿 (sào tre phơi đồ) / 瘦得像竹竿 (gầy như que tre)

Cách viết

竿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 竹竿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.