Bỏ qua điều hướng
Từ điển

火爆

Bính âmhuǒbàoHán-Việthoả bộcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

sôi động, náo nhiệt, đắt khách; (tính khí) nóng nảy, bốc đồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 旺盛热烈、场面热闹;脾气暴躁

    这家新店的生意十分火爆。

    zhè jiā xīn diàn de shēngyì shífēn huǒbào.

    Việc kinh doanh của cửa hàng mới này rất sôi động.

Cụm thường gặp

生意火爆 (buôn bán sôi động) / 场面火爆 (không khí náo nhiệt) / 火爆脾气 (tính nóng nảy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 火爆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.