Bỏ qua điều hướng
Từ điển

亏本

Bính âmkuīběnHán-Việtkhuy bảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lỗ vốn; thua lỗ; mất vốn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 亏损本钱,赔本

    这笔生意做得亏本了。

    zhè bǐ shēngyì zuò de kuīběn le.

    Vụ làm ăn này bị lỗ vốn rồi.

Cụm thường gặp

亏本买卖 (buôn bán lỗ vốn) / 亏本出售 (bán lỗ vốn) / 严重亏本 (lỗ vốn nặng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亏本. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.