亏本
Bính âmkuīběnHán-Việtkhuy bảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lỗ vốn; thua lỗ; mất vốn
Giải nghĩa & ví dụ
亏损本钱,赔本
这笔生意做得亏本了。
zhè bǐ shēngyì zuò de kuīběn le.
Vụ làm ăn này bị lỗ vốn rồi.
Cụm thường gặp
亏本买卖 (buôn bán lỗ vốn) / 亏本出售 (bán lỗ vốn) / 严重亏本 (lỗ vốn nặng)
亏
本
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 亏本. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.