名义
Bính âmmíngyìHán-Việtdanh nghĩaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
danh nghĩa; tư cách, danh phận nhân danh để làm việc; cái cớ, vỏ bề ngoài
Giải nghĩa & ví dụ
做某事时所依据的名分或身份;表面上的说法
他以公司的名义签订了合同。
tā yǐ gōngsī de míngyì qiāndìngle hétong.
Anh ấy ký hợp đồng nhân danh công ty.
Cụm thường gặp
以公司名义 (nhân danh công ty) / 名义上 (trên danh nghĩa) / 个人名义 (danh nghĩa cá nhân)
名
义
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 名义. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
名danh