民俗
Bính âmmínsúHán-Việtdân tụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
phong tục dân gian
Giải nghĩa & ví dụ
民间的风俗习惯
春节有很多有趣的民俗。
chūnjié yǒu hěnduō yǒuqù de mínsú.
Tết Nguyên đán có nhiều phong tục dân gian thú vị.
Cụm thường gặp
传统民俗 (phong tục truyền thống) / 民俗文化 (văn hóa dân gian) / 民俗活动 (hoạt động dân gian)
民
俗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 民俗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
民dân