Bỏ qua điều hướng
Từ điển

通俗

Bính âmtōngsúHán-Việtthông tụcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thông tục, phổ thông, bình dân, dễ hiểu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 浅显易懂,适合大众的水平和需要

    这本科普书写得通俗易懂。

    zhè běn kēpǔ shū xiě de tōngsú yìdǒng.

    Cuốn sách khoa học thường thức này viết rất dễ hiểu, bình dân.

Cụm thường gặp

通俗易懂 (thông tục dễ hiểu) / 通俗读物 (sách phổ thông) / 语言通俗 (ngôn ngữ bình dân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 通俗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.