Bỏ qua điều hướng
Từ điển

俗话

Bính âmsúhuàHán-Việttục thoạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tục ngữ; câu nói dân gian

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 民间流传的通俗话语

    俗话说,笨鸟先飞。

    súhuà shuō, bèn niǎo xiān fēi.

    Tục ngữ nói, chim vụng thì bay trước.

Cụm thường gặp

俗话说 (tục ngữ nói) / 一句俗话 (một câu tục ngữ) / 民间俗话 (tục ngữ dân gian)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 俗话. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.