Bỏ qua điều hướng
Từ điển

学费

Bính âmxuéfèiHán-Việthọc phíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

học phí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 上学时交的费用

    这所大学的学费不太贵。

    zhè suǒ dàxué de xuéfèi bú tài guì.

    Học phí của trường đại học này không đắt lắm.

Cụm thường gặp

交学费 (đóng học phí) / 学费很贵 (học phí đắt) / 一年学费 (học phí một năm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 学费. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.