Bỏ qua điều hướng
Từ điển

范畴

Bính âmfànchóuHán-Việtphạm trùTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

phạm trù, phạm vi (khái niệm học thuật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 反映事物本质属性的基本概念;事物所属的范围类别

    这个问题属于哲学范畴。

    zhège wèntí shǔyú zhéxué fànchóu.

    Vấn đề này thuộc phạm trù triết học.

Cụm thường gặp

哲学范畴 (phạm trù triết học) / 概念范畴 (phạm trù khái niệm) / 属于同一范畴 (thuộc cùng phạm trù)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 范畴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.