Bỏ qua điều hướng
Từ điển

下令

Bính âmxiàlìngHán-Việthạ lệnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hạ lệnh; ra lệnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 发出命令

    指挥官下令立即撤退。

    zhǐhuīguān xiàlìng lìjí chètuì.

    Chỉ huy hạ lệnh lập tức rút lui.

Cụm thường gặp

下令进攻 (ra lệnh tấn công) / 下令封锁 (ra lệnh phong tỏa) / 当场下令 (hạ lệnh ngay tại chỗ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 下令. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.