Bỏ qua điều hướng
Từ điển

夏天

Bính âmxiàtiānHán-Việthạ thiênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

mùa hè

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一年中最热的季节

    我最喜欢夏天去游泳。

    wǒ zuì xǐhuan xiàtiān qù yóuyǒng.

    Tôi thích nhất là đi bơi vào mùa hè.

Cụm thường gặp

炎热的夏天 (mùa hè oi bức) / 夏天到了 (mùa hè đã đến) / 在夏天 (vào mùa hè)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 夏天. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.