营业
Bính âmyíngyèHán-Việtdinh nghiệpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
kinh doanh; buôn bán; mở cửa làm việc
Giải nghĩa & ví dụ
商店、企业等进行经营业务
这家商店每天营业到晚上十点。
zhè jiā shāngdiàn měitiān yíngyè dào wǎnshàng shí diǎn.
Cửa hàng này mỗi ngày mở cửa kinh doanh đến mười giờ tối.
Cụm thường gặp
正常营业 (kinh doanh bình thường) / 营业时间 (giờ làm việc) / 停止营业 (ngừng kinh doanh)
营
业
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 营业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
营dinh